Xem ngày tốt chữa bệnh tháng 9 năm 2020

06/09/2020

Bạn đang muốn xem ngày tốt chữa bệnh trong tháng 9 năm 2020 nhưng lại chưa biết chọn ngày nào đẹp, tốt thì hãy tham khảo bài viết của nhatkybongda.com nhé!

1.Lý do phải xem ngày tốt chữa bệnh

Xem ngày tốt chữa bệnh tháng 9 năm 2020

Xem ngày tốt chữa bệnh là công cụ giúp bạn dễ dàng tra cứu trong tuần này hay tháng này có những ngày tốt, ngày đẹp nào để chữa bệnh. Nếu bạn đang muốn đi chữa bệnh trong tháng 9 năm 2020 thì có thể tham khảo bài viết dưới đây nhé!

2.Các ngày tốt chữa bệnh tháng 9 năm 2020

Thứ Tư, Ngày 2/9/2020
Âm lịch: 15/7/2020
Ngày: Mậu Thân, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý, Tiết: Xử thử
Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, Trực: Kiến
Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Bắc (Tốt), Hỷ thần: Đông Nam (Tốt), Hạc thần: Tại thiên (Xấu)
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Canh Dần, Giáp Dần

Thứ Năm, Ngày 3/9/2020

Âm lịch: 16/7/2020
Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý, Tiết: Xử thử
Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực: Trừ
Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Nam (Tốt), Hỷ thần: Đông Bắc (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu)
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Mão, ất Mão

Thứ Ba, Ngày 8/9/2020

Âm lịch: 21/7/2020
Ngày: Giáp Dần, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý, Tiết: Bạch Lộ
Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo, Trực: Chấp
Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông Nam (Tốt), Hỷ thần: Đông Bắc (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu)
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý

Thứ Sáu, Ngày 11/9/2020

Âm lịch: 24/7/2020
Ngày: Đinh Tỵ, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý, Tiết: Bạch Lộ
Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Thành
Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông (Tốt), Hỷ thần: Nam (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu)
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Sửu

Thứ Hai, Ngày 14/9/2020

Âm lịch: 27/7/2020
Ngày: Canh Thân, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý, Tiết: Bạch Lộ
Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, Trực: Bế
Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây Nam (Tốt), Hỷ thần: Tây Bắc (Tốt), Hạc thần: Đông Nam (Xấu)
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Thứ Tư, Ngày 16/9/2020

Âm lịch: 29/7/2020
Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý, Tiết: Bạch Lộ
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Trừ
Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây (Tốt), Hỷ thần: Nam (Tốt), Hạc thần: Đông Nam (Xấu)
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Thìn , Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Thìn, Bính Dần, Bính Tuất

Thứ Năm, Ngày 17/9/2020

Âm lịch: 1/8/2020
Ngày: Quý Hợi, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý, Tiết: Bạch Lộ
Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực: Mãn
Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây (Tốt), Hỷ thần: Đông Nam (Tốt), Hạc thần: Đông Nam (Xấu)
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Đinh Tỵ, ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Hợi, Đinh Dậu, Đinh Tỵ

Chủ Nhật, Ngày 20/9/2020

Âm lịch: 4/8/2020
Ngày: Bính Dần, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý, Tiết: Bạch Lộ
Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo, Trực: Chấp
Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông (Tốt), Hỷ thần: Tây Nam (Tốt), Hạc thần: Nam (Xấu)
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Thứ Tư, Ngày 23/9/2020

Âm lịch: 7/8/2020
Ngày: Kỷ Tỵ, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý, Tiết: Thu phân
Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Thành
Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Nam (Tốt), Hỷ thần: Đông Bắc (Tốt), Hạc thần: Nam (Xấu)
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi

Thứ bảy, Ngày 26/9/2020

Âm lịch: 10/8/2020
Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý, Tiết: Thu phân
Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Bế
Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây (Tốt), Hỷ thần: Nam (Tốt), Hạc thần: Tây Nam (Xấu)
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân

Thứ Hai, Ngày 28/9/2020

Âm lịch: 12/8/2020
Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý, Tiết: Thu phân
Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, Trực: Trừ
Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông Nam (Tốt), Hỷ thần: Đông Bắc (Tốt), Hạc thần: Tây Nam (Xấu)
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất

Thứ Ba, Ngày 29/9/2020

Âm lịch: 13/8/2020
Ngày: Ất Hợi, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý, Tiết: Thu phân
Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực: Mãn
Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông Nam (Tốt), Hỷ thần: Tây Bắc (Tốt), Hạc thần: Tây Nam (Xấu)
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi

>>> Xem ngày cưới tháng 9 năm 2020

Trên đây là những ngày tốt trong tháng 9 năm 2020 để chữa bệnh mà chúng tôi muốn chia sẻ tới bạn đọc, chúc bạn luôn mạnh khỏe nhé!